Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Huyền

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Lũy thừa với số mũ tự nhiên, Nhân hai lũy thừa cùng cơ sô

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV Trần Hằng Nga
Người gửi: Phạm Thị Nhài (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:25' 17-07-2009
Dung lượng: 398.0 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt lịêt chào mừng các thầy, cô giáo đến dự giờ lớp 6A6 trường THCS An Khánh
Kiểm tra bài cũ
Viết các tổng sau bằng cách dùng phép nhân
4 + 4 + 4 =
3 + 3+ 3 + 3 + 3 =


4.3
3.5
5.100
Phòng GD - ĐT Huyện Hoài Đức
Trường THCS An Khánh
Tiết 13
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Ví dụ:
2 . 2 . 2 = 23
23 ; a4 : luỹ thừa
a4 đọc là: a mũ 4
hoặc: a luỹ thừa 4
hoặc: luỹ thừa bậc 4 của a
a . a . a . a = a4
b. Tổng quát:
cơ số
số mũ
n thừa số
(n  0)
* Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa.
Điền vào chỗ trống các số thích hợp
7
2
49
2
3
8
81
64
5
72 còn được gọi là: 7 bình phương
hoặc: bình phương của 7
23 còn được gọi là: 2 lập phương
hoặc : Lập phương của 2
a2 ; a3 còn được gọi như thế nào?
c. Chú ý:
a2 gọi là a bình phương
hay bình phương của a
a3 gọi là a lập phương
hay lập phương của a
* Quy ước:
a1 = a
d.áp dụng: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa
56
23 . 32
5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 =
2 . 2 . 2 . 3 . 3 =
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
a. Ví dụ:Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
b. Tổng quát:
am . an =
am+n
c. Chú ý:Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
d. áp dụng: Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
x5 . x4 =
a4 . a =
6 . 6 . 6 .3 . 2 =
100.10 .10. 10 =
a4+1 = a5
x5+4 = x9
63 . 6 = 64
102 . 103 = 105
23. 22 =
a4. a3 =
(2 .2 .2). (2 . 2) =
(a . a .a .a) . (a .a. a) =
(= 23+2)
25
(= a 4+3)
a7
3. Bài tập: Điền vào chỗ trống chữ Đ hoặc S cho thích hợp
S
Đ
S
Đ
Đ
Đ
Đ
s
Đ
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Tổng quát:



(n  0)
số mũ
* Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa.
Chú ý:
a2 gọi là a bình phương hay bình phương của a
a3 gọi là a lập phương hay lập phương của a
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Tổng quát:
* Quy ước:
a1 = a
am . an =
am+n
Chú ý: Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
1.Học thuộc định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên, quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
2.Làm bài tập:
56,57,58,59,60/27SGK
Bảng bình phương, lập phương các số từ 1 đến 10
Avatar
Chúc mừng em gái đã có trang riêng. Chúc trang em ngày càng phong phú!
 
Gửi ý kiến